Tìm thấy 1.281 hồ sơ cho “Lê Thả”.
- Lê Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/12/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 17 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Lê Thành Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/9/1948 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 34 · Hàng 24 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Lê Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Thành Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 18/6/1963 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Thành Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 18/6/1963 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Lê Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 347 · Hàng 3 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/12/1964 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Thành Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/11/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 28 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Thành Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 66 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Thành An Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 30/10/1982 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Thành Ba Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Thành Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 16 · Lô 24 Xem chi tiết →
- Lê Thành Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1947 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1638 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Lê Thành Chia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1981 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a2 Xem chi tiết →
- Lê Thành Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 232 Xem chi tiết →
- Lê Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 248 Xem chi tiết →
- Lê Thành Công Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 80 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Thành Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng I12 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Thành Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1952 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 653 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Lê Thành Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/3/1973 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Thả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Lê Văn Tha Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Triệu Hải, BTT Hy sinh: 25/12/1978
- Lê Văn Thà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Triệu Lăng, Triệu Hải Hy sinh: 25/12/1978
- Lê Văn Thà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đảo Yên- Nga Mỹ- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Chân đồi M2
- Lê Văn Thà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nga Mỹ- Nga Sơn- Hy sinh: 26/3/1968