Tìm thấy 1.281 hồ sơ cho “Lê Thả”.
- Lê Thanh Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 217 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 9 · Lô 22 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 7 · Lô 31 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Tùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Thanh Tùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e23 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Văn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 642 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Vụ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Xia Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/4/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 305 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 27 · Lô 28 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Đa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Đa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Đoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1981 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1190 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Đạm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 977 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 89 Xem chi tiết →
- Lê Thành Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 27/1/1964 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Thả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Lê Văn Tha Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Triệu Hải, BTT Hy sinh: 25/12/1978
- Lê Văn Thà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Triệu Lăng, Triệu Hải Hy sinh: 25/12/1978
- Lê Văn Thà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đảo Yên- Nga Mỹ- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Chân đồi M2
- Lê Văn Thà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nga Mỹ- Nga Sơn- Hy sinh: 26/3/1968