Tìm thấy 1.281 hồ sơ cho “Lê Thả”.
- Lê Thành Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1949 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Lê Thành Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng G · Lô 162 · Khu B13 Xem chi tiết →
- Lê Thành Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
- Lê Thành Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
- Lê Thành Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng C · Lô 68 · Khu A6 Xem chi tiết →
- Lê Thành Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1984 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Lê Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1969 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Lê Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 42 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Thành Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Thành Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1972 An táng tại: Tiên Cường, Xã Tiên Cường, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Thành Tỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng K · Lô 45 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Lê Thành Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Lô 194 · Khu A15 Xem chi tiết →
- Lê Thành Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Thành ủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1976 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Lê Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 182 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Lê Thái Biểu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Thái Diệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/09/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Thái Diệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1978 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Lê Thái Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1/1982 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Thái Khét Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Thả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Lê Văn Tha Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Triệu Hải, BTT Hy sinh: 25/12/1978
- Lê Văn Thà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Triệu Lăng, Triệu Hải Hy sinh: 25/12/1978
- Lê Văn Thà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đảo Yên- Nga Mỹ- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Chân đồi M2
- Lê Văn Thà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nga Mỹ- Nga Sơn- Hy sinh: 26/3/1968