Tìm thấy 1.281 hồ sơ cho “Lê Thả”.
- Lê Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Lê Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Thanh Tập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Lê Thanh Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/03/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Thanh Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Thanh Tịnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vĩnh Khúc, Xã Vĩnh Khúc, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 35 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Viễn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/9/1969 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 136 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Vân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Lê Thanh Vân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng U · Lô 194 · Khu B15 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Xuân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nhuế Dương, Xã Nhuế Dương, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/66 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 86 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Điện Năm sinh: 1/12/1949 Ngày hy sinh: 2/11/1987 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H1 · Hàng C7 · Lô Tây Xem chi tiết →
- Lê Thanh Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Thả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Lê Văn Tha Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Triệu Hải, BTT Hy sinh: 25/12/1978
- Lê Văn Thà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Triệu Lăng, Triệu Hải Hy sinh: 25/12/1978
- Lê Văn Thà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đảo Yên- Nga Mỹ- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Chân đồi M2
- Lê Văn Thà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nga Mỹ- Nga Sơn- Hy sinh: 26/3/1968