Tìm thấy 1.281 hồ sơ cho “Lê Thả”.

  1. Lê Thanh Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1560 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Lê Thanh Khinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 15 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 15 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Thanh Lu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 152 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Lê Thanh Luỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  6. Lê Thanh Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 332 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Lê Thanh Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Thanh Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Thanh Nghị Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 1944 Xem chi tiết →
  10. Lê Thanh Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1984 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N · Hàng 17 · Lô 10 · Khu Đ Xem chi tiết →
  11. Lê Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 11 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Thanh Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Thanh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 911 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Lê Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 14 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  16. Lê Thanh Sẵng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 929 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Thanh Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Lê Thanh Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 5 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Thanh Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Lê Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1996 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Kim hoa, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Thả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê Văn Tha Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Triệu Hải, BTT Hy sinh: 25/12/1978
  3. Lê Văn Thà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Triệu Lăng, Triệu Hải Hy sinh: 25/12/1978
  4. Lê Văn Thà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đảo Yên- Nga Mỹ- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Chân đồi M2
  5. Lê Văn Thà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nga Mỹ- Nga Sơn- Hy sinh: 26/3/1968
→ Xem cả 9 người trong các danh sách