Tìm thấy 1.281 hồ sơ cho “Lê Thả”.
- Lê Thanh Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 10 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Thanh Chiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 979 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Chê Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/2/1981 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 103 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Cảnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Duẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Dự Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Giản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 414 · Hàng 22 · Lô T Xem chi tiết →
- Lê Thanh Huê Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/11/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H26 · Hàng 15 · Lô 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 9 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hào Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 668 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H50 · Hàng 17 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/6/1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 202 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hưng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/4/1965 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 1 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1959 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Thả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Lê Văn Tha Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Triệu Hải, BTT Hy sinh: 25/12/1978
- Lê Văn Thà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Triệu Lăng, Triệu Hải Hy sinh: 25/12/1978
- Lê Văn Thà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đảo Yên- Nga Mỹ- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Chân đồi M2
- Lê Văn Thà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nga Mỹ- Nga Sơn- Hy sinh: 26/3/1968