Tìm thấy 1.281 hồ sơ cho “Lê Thả”.
- Lê Thành Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Lê Thành Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê Thành Hận Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/1/1960 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Lê Thành Lâm Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 14/5/1986 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Lê Thành Mỹ Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 12/10/1965 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Lê Thành Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Thành Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Thành Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1962 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Lê Thành Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1985 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Thành Quả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 86 Xem chi tiết →
- Lê Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 314 · Lô 10 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1981 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Thành Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1965 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 47 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Thành Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Lê Thành Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1978 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
- Lê Thành Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 8 · Lô Ô7 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1963 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Thái Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 156 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Lê Thái Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 244 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Thả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Lê Văn Tha Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Triệu Hải, BTT Hy sinh: 25/12/1978
- Lê Văn Thà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Triệu Lăng, Triệu Hải Hy sinh: 25/12/1978
- Lê Văn Thà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đảo Yên- Nga Mỹ- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Chân đồi M2
- Lê Văn Thà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nga Mỹ- Nga Sơn- Hy sinh: 26/3/1968