Tìm thấy 1.281 hồ sơ cho “Lê Thả”.

  1. Lê Thanh Tòng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/12/1962 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a1 Xem chi tiết →
  2. Lê Thanh Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1978 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Thanh Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 3 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Lê Thanh Tùng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 3/1986 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1971 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Thanh Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Thanh Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 Xem chi tiết →
  9. Lê Thanh Vơơnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Thanh Vấng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  12. Lê Thanh Xuân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Lê Thanh Xẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1974 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Thanh Xị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1967 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 17 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Thanh hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Lê Thanh hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  17. Lê Thanh ưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 150 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Lê Thao Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Thành Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 188 Xem chi tiết →
  20. Lê Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1947 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Thả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê Văn Tha Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Triệu Hải, BTT Hy sinh: 25/12/1978
  3. Lê Văn Thà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Triệu Lăng, Triệu Hải Hy sinh: 25/12/1978
  4. Lê Văn Thà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đảo Yên- Nga Mỹ- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Chân đồi M2
  5. Lê Văn Thà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nga Mỹ- Nga Sơn- Hy sinh: 26/3/1968
→ Xem cả 9 người trong các danh sách