Tìm thấy 1.153 hồ sơ cho “Lê Thạnh”.
- Lê Thành Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 232 Xem chi tiết →
- Lê Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 248 Xem chi tiết →
- Lê Thành Công Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 80 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Thành Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng I12 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Thành Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1952 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 653 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Lê Thành Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/3/1973 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng D10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Thành Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1964 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Thành Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 166 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lê Thành Nam Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 3/1984 An táng tại: Xã Liêm Hải, Xã Liêm Hải, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Thành Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 10 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Lê Thành Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 852 Xem chi tiết →
- Lê Thành Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1966 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Thành Phát Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Thành Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H5 Xem chi tiết →
- Lê Thành Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H12 Xem chi tiết →
- Lê Thành Phưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 98 Xem chi tiết →
- Lê Thành Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 196 Xem chi tiết →
- Lê Thành Phương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a10 Xem chi tiết →
- Lê Thành Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1962 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 38 · Khu 5 Xem chi tiết →
Còn 174 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Thành Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 15/10/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Lê Kim Thanh 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Phú Nam An, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, H67, Kon Tum
- Lê Đức Thành C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Hồng Minh, Nam Ninh, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 04/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
- Lê Đức Thành C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Nam Ninh, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 04/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Lê Thiên Thanh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 07/07/1970 Mai táng ban đầu: Tây bắc đường 19