Tìm thấy 1.153 hồ sơ cho “Lê Thạnh”.

  1. Lê Thanh Tiệp Năm sinh: 7 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Giao Hương, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Lê Thanh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 78 Xem chi tiết →
  3. Lê Thanh Trường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H4 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  4. Lê Thanh Trường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Lê Thanh Tòng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/12/1962 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a1 Xem chi tiết →
  6. Lê Thanh Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1978 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Thanh Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 3 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Lê Thanh Tùng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 3/1986 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Lê Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1971 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Thanh Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 Xem chi tiết →
  12. Lê Thanh Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 Xem chi tiết →
  13. Lê Thanh Vơơnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Lê Thanh Vấng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Lê Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  16. Lê Thanh Xuân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Lê Thanh Xẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1974 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Lê Thanh Xị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1967 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 17 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Thanh hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Lê Thanh hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →

Còn 174 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thành Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 15/10/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  2. Lê Kim Thanh 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Phú Nam An, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, H67, Kon Tum
  3. Lê Đức Thành C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Hồng Minh, Nam Ninh, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 04/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
  4. Lê Đức Thành C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Nam Ninh, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 04/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  5. Lê Thiên Thanh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 07/07/1970 Mai táng ban đầu: Tây bắc đường 19
→ Xem cả 174 người trong các danh sách