Tìm thấy 1.153 hồ sơ cho “Lê Thạnh”.
- Lê Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- lê Thành Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/3/1954 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 111 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Thành Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/4/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/12/1981 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 116 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Thành Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/4/1976 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 938 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1966 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/8/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Lê Thành Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 7/1/1956 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu b Xem chi tiết →
- Lê Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 7 · Khu C 3 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Lê Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 188 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Thành Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 188 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 174 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Thành Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 15/10/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Lê Kim Thanh 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Phú Nam An, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, H67, Kon Tum
- Lê Đức Thành C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Hồng Minh, Nam Ninh, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 04/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
- Lê Đức Thành C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Nam Ninh, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 04/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Lê Thiên Thanh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 07/07/1970 Mai táng ban đầu: Tây bắc đường 19