Tìm thấy 131 hồ sơ cho “Lê Thư”.
- Lê Thuận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H1 · Lô LH1 · Khu KH Xem chi tiết →
- Lê Thuận Hòa Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 11/3/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
- Lê Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 241B · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Thước Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M209 · Hàng H5 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
- Lê Thức Hoan Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
- Lê Thực Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lệ Thu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
- Võ Thị Lệ Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1974 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
- Đỗ Thị Lệ Thu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
- Lê Thường Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →
- Lê Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1966 Quê quán: Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Thược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1968 Quê quán: Tuyên Hoá, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn.T.Lệ Thu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M22 · Hàng H15 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Lê Thuỷ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/9/1967 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thu Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Quốc Trị - Trị Sơn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thuyết Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1962 Quê quán: Tân Huê - Tam Nông - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lê Thúc Nghĩa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/02/1989 Quê quán: Ninh Thông - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Lê Thư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1971 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Thuẩn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/8/1965 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1950 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 105 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Minh Thu E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Hà Vân, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 25/03/1967 Mai táng ban đầu: Cách suối đá 300m
- Lê Trung Thu Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Tây Thịnh, Thọ Vinh, Kim Động, Hải Hưng Hy sinh: 22/03/1975 Mai táng ban đầu: Phẩu F10 Hàng 8; Ô 2; Số 50; Khối 1
- Lê Văn Thữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Thắng - Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 15.86.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Thử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Thắng - Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa dộ: 15.86.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Xuân Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Yên Thái - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 9/1/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh