Tìm thấy 131 hồ sơ cho “Lê Thư”.
- Lê Thương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 211 Xem chi tiết →
- Lê Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Lê Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1948 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 26 · Hàng P Xem chi tiết →
- Lê Thường Xuyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c25 Xem chi tiết →
- Lê Thược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 134 Xem chi tiết →
- Lê Thủy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/11/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Thức Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 15/4/1955 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Thức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Thu Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Tuyền, Xã Cam Tuyền, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 33 Xem chi tiết →
- Lê Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Thúc Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Thúc Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Thường Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lê Thừa Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Hoàng Lệ Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 8 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
- Lê Thương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
- Lê Thừa Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 68 · Khu 8 Xem chi tiết →
- Võ Thị Lệ Thu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 208 · Hàng 6 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H7 · Lô LE7 · Khu KE Xem chi tiết →
Còn 105 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Minh Thu E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Hà Vân, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 25/03/1967 Mai táng ban đầu: Cách suối đá 300m
- Lê Trung Thu Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Tây Thịnh, Thọ Vinh, Kim Động, Hải Hưng Hy sinh: 22/03/1975 Mai táng ban đầu: Phẩu F10 Hàng 8; Ô 2; Số 50; Khối 1
- Lê Văn Thữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Thắng - Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 15.86.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Thử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Thắng - Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa dộ: 15.86.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Xuân Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Yên Thái - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 9/1/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh