Tìm thấy 131 hồ sơ cho “Lê Thư”.

  1. Lê Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Lê Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 69 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  3. Lê Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 120 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  4. Lê Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 48 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  5. Lê Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 43 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  6. Lê Thung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/11/1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  7. Lê Thung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 134 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  8. Lê Thung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/7/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Lê Thuyết Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/7/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 25 Xem chi tiết →
  10. Lê Thuẩn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/8/1965 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 263 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Thuận Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 6/2/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Thuận Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Lê Thuỷ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/9/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 93 Xem chi tiết →
  16. Lê Thùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/6/1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Lê Thúc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 51 Xem chi tiết →
  18. Lê Thúc Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 11/6/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 355 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Thương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Thương Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/11/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 105 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Thu E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Hà Vân, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 25/03/1967 Mai táng ban đầu: Cách suối đá 300m
  2. Lê Trung Thu Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Tây Thịnh, Thọ Vinh, Kim Động, Hải Hưng Hy sinh: 22/03/1975 Mai táng ban đầu: Phẩu F10 Hàng 8; Ô 2; Số 50; Khối 1
  3. Lê Văn Thữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Thắng - Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 15.86.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Văn Thử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Thắng - Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa dộ: 15.86.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lê Xuân Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Yên Thái - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 9/1/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 105 người trong các danh sách