Tìm thấy 131 hồ sơ cho “Lê Thư”.
- Lê Thị Lệ Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/11/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Thu Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Lê Thu Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Lê Thuận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Thu Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê Thuý Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1979 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1951 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Thuỵ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: NTLS Lục yên, Huyện Lục Yên, Yên Bái Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Lê Thưa Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Thượng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Thực Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Dương Lê Thuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Xã Thanh Tiên, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Thuyết Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Lô H Xem chi tiết →
- Lê Thuý Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Thuận Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 301 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Thuận Cật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 304 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Thuận Khuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 307 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Thuận Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 307 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 105 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Minh Thu E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Hà Vân, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 25/03/1967 Mai táng ban đầu: Cách suối đá 300m
- Lê Trung Thu Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Tây Thịnh, Thọ Vinh, Kim Động, Hải Hưng Hy sinh: 22/03/1975 Mai táng ban đầu: Phẩu F10 Hàng 8; Ô 2; Số 50; Khối 1
- Lê Văn Thữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Thắng - Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 15.86.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Thử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Thắng - Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa dộ: 15.86.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Xuân Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Yên Thái - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 9/1/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh