Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Lê Thêm”.
- Lê Thêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/6/1967 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 168 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Thêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/8/196 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Thêm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/3/1953 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 265 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lê Thêm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Lê Thêm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 19/5/1947 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Lô A Xem chi tiết →
- Lê Thêm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 19/5/1947 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Xuân Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Xuân Thêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Trung Nha - Hồng Phương - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/3/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 15.02.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Thêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Trung Chính - Bắc Long - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/6/1967 Mai táng ban đầu: Xác minh hy sinh
- Lê Văn Thêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Văn Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/07/1978
- Lê Duy Thêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thủy Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 7/3/1978
- Lê Đăng Thêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đạo Tú - Quảng Phú Cầu - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 27/04/1970