Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Lê Thái Phương”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Đình Phương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/1/1970 Quê quán: Thái Thượng - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Bá Phường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Trung Nghĩa, Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Trần Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1951 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
- Lê Trần Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1951 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
- Lê quốc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
- Lê quốc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Phương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Phúc Thành - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hùng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 46 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
- Lê Khắc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 296 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Lê Quang Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1219 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lê Thái Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 36 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
- Lê Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 52 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
- Lê Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 66 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
- Lê Thái Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 4 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thái Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Kim Thái Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 21/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
- Lê Thiên Thai Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 18/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 49 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Lê Thái Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 28 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.