Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Lê Thành Tích”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Xuân Tịch Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/5/1971 Quê quán: Tân Trường - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Duy Tích Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/10/1978 Quê quán: Nhơn An, An Nhơn, An Nhơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đỗ Xuân Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1/4/1944 Ngày hy sinh: 17/7/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1972 Quê quán: Yên Tích - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Thành Tích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thạch Bình- Thạch Hà- Hy sinh: 4/5/1972
  2. Lê Thành Tích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thạch Bình- Thạch Hà- Hy sinh: 4/5/1972