Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Lê Thành Hiệp”.

  1. Lê Thanh Hiệp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  2. Lê Thanh Hiệp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/5/1981 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Lê Thành Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1960 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 452 Xem chi tiết →
  4. Lê Thành Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 16 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Lê Thanh Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1983 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 388 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Thanh Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/01/1968 Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Thành Hiệp Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)