Tìm thấy 41 hồ sơ cho “Lê Thành Hùng”.

  1. Lê Thanh Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/11/1982 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Thành Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Thanh Hưng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/12/1978 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Thanh Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  6. Lê Thành Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Lê Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 668 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Lê Thanh Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H50 · Hàng 17 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Lê Thanh Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Thanh Hùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/6/1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 202 Xem chi tiết →
  11. Lê Thanh Hưng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/4/1965 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng N · Lô 177 · Khu A14 Xem chi tiết →
  13. Lê Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Lê Thanh Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Lê Thanh Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/11/1982 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Lê Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 11 · Lô 26 Xem chi tiết →
  17. Lê Thanh Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 159 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  19. Lê Thành Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng I12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Lê Thanh Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/10/1980 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Thanh Hưng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Nam hà Hy sinh: 3/1972
  2. lê thanh Hùng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Lê Thanh Hừng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Phổ Hiệp- Đức Phổ- Quảng Ngãi Hy sinh: 10/12/1967 Làng Đắc Ó, xã A Lây, H6, Gia Lai
  4. Lê Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Hiệp- Kiên Tâm- Hy sinh: 20/3/1973
  5. Lê Thành Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Tân Hiệp- Hy sinh: 20/3/1973
→ Xem cả 6 người trong các danh sách