Tìm thấy 1.113 hồ sơ cho “Lê Thành”.

  1. Lê Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Huống Thượng – Đông Hỷ, Thái Nguyên, Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Lê Thanh Hảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Cẩm Chế - Thanh Hà - Hải Dương Đơn vị: C2 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Thanh Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/08/1978 Quê quán: Xóm 5 Thị Trấn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Thanh Khởi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1967 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Đường dây Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Thanh Nghị Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/6/1968 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Thanh Ngắn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/6/1968 Quê quán: xã Hoằng Khê - huyện Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Thanh Năng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/5/1972 Quê quán: Hải Thượng - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Thanh Tác Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1967 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Thanh Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Phổ Ninh - Đức Phổ - Quảng Ngãi Đơn vị: D2 - E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Thành Long Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 04/05/1966 Quê quán: Mỹ Long - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: T13 Quân lực miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Lê Thành Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/04/1975 Quê quán: Thị trần Gò Dầu - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Thanh An Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/2/1973 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Ty Công an B TT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Thanh Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/6/1972 Quê quán: Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Thanh Chì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Phân đội 3 - Tỉnh đội Q.trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Thanh Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1979 Quê quán: Mỹ Lộc - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C3 - D4 - E7 - MT - 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Lê Thanh Hiệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/1/1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty Giao thông Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Thanh Hà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/01/1978 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E3 F8 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Lê Thanh Nghị Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/1/1985 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C11 - D3 - E1 - F2 - QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Thanh Nhàn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 05/04/1964 Quê quán: Hoà An - Thị Xã Sa Đéc - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lê Thành Mỹ Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 10/12/1965 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 246 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thành Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 15/10/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  2. Lê Kim Thanh 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Phú Nam An, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, H67, Kon Tum
  3. Lê Đức Thành C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Hồng Minh, Nam Ninh, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 04/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
  4. Lê Đức Thành C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Nam Ninh, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 04/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  5. Lê Thiên Thanh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 07/07/1970 Mai táng ban đầu: Tây bắc đường 19
→ Xem cả 246 người trong các danh sách