Tìm thấy 1.153 hồ sơ cho “Lê Thành”.

  1. Lê Thanh Hồng Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a26 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Thanh Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d18 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Lê Thanh Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1948 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  6. Lê Thành An Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/1/1972 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Lê Thành Chia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1981 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a2 Xem chi tiết →
  8. Lê Thành Công Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/8/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 17 · Khu b1 Xem chi tiết →
  9. Lê Thành Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Lê Thành Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1960 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng D10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Lê Thành Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Lê Thành Phương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a10 Xem chi tiết →
  14. Lê Thành Vững Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/7/1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 9 · Khu a1 Xem chi tiết →
  15. Lê Thành Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Lê Thanh Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Thanh Dáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Thanh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Thanh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 248 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Lê Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1971 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 174 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thành Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 15/10/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  2. Lê Kim Thanh 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Phú Nam An, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, H67, Kon Tum
  3. Lê Đức Thành C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Hồng Minh, Nam Ninh, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 04/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
  4. Lê Đức Thành C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Nam Ninh, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 04/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  5. Lê Thiên Thanh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 07/07/1970 Mai táng ban đầu: Tây bắc đường 19
→ Xem cả 174 người trong các danh sách