Tìm thấy 1.153 hồ sơ cho “Lê Thành”.

  1. Lê Thành Sơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/9/1966 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Thành Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1946 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 643 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  3. Lê Thành Thơm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1160 Xem chi tiết →
  4. Lê Thành Trung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 14/4/1965 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1980 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 278 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  6. Lê Thành Tùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4371 Xem chi tiết →
  7. Lê Thành Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 9 Xem chi tiết →
  8. Lê Thành Vân Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 26/8/1981 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Thành Xã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Thành Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Lê Thành Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Lê Thành Đạt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42263 Xem chi tiết →
  13. Lê thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 19 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Lê thanh Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/7/1973 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Trần lê Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Châu, Phường Ngọc Châu, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 108 Xem chi tiết →
  16. lê thanh lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: lộc vĩnh, Xã Lộc Vĩnh, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. lê thanh trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: điền hương, Xã Điền Hương, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Lê Thanh An Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/2/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 Xem chi tiết →
  19. Lê Thanh Biểu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/7/1966 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 21 Xem chi tiết →
  20. Lê Thanh Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →

Còn 174 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thành Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 15/10/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  2. Lê Kim Thanh 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Phú Nam An, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, H67, Kon Tum
  3. Lê Đức Thành C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Hồng Minh, Nam Ninh, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 04/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
  4. Lê Đức Thành C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Nam Ninh, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 04/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  5. Lê Thiên Thanh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 07/07/1970 Mai táng ban đầu: Tây bắc đường 19
→ Xem cả 174 người trong các danh sách