Tìm thấy 1.153 hồ sơ cho “Lê Thành”.

  1. Lê Thành Ngộn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1960 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Thành Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1949 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu C1 Xem chi tiết →
  3. Lê Thành Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng G · Lô 162 · Khu B13 Xem chi tiết →
  4. Lê Thành Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
  5. Lê Thành Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
  6. Lê Thành Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng C · Lô 68 · Khu A6 Xem chi tiết →
  7. Lê Thành Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1984 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu B1 Xem chi tiết →
  8. Lê Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1969 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Lê Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 42 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Thành Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Lê Thành Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1972 An táng tại: Tiên Cường, Xã Tiên Cường, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Lê Thành Tỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng K · Lô 45 · Khu B4 Xem chi tiết →
  13. Lê Thành Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Lô 194 · Khu A15 Xem chi tiết →
  14. Lê Thành Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Thành ủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1976 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 Xem chi tiết →
  16. Lê thanh Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 223 · Hàng 14 · Lô C Xem chi tiết →
  17. Lê thành Trí Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. lê thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1964 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 71 · Hàng 5 · Lô G Xem chi tiết →
  19. Lê Thanh An Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/12/1965 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Thanh Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 174 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thành Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 15/10/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  2. Lê Kim Thanh 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Phú Nam An, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, H67, Kon Tum
  3. Lê Đức Thành C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Hồng Minh, Nam Ninh, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 04/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
  4. Lê Đức Thành C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Nam Ninh, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 04/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  5. Lê Thiên Thanh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 07/07/1970 Mai táng ban đầu: Tây bắc đường 19
→ Xem cả 174 người trong các danh sách