Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Lê Tự Hải”.

  1. Lê Tứ Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1965 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Lê Từ Hải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/10/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  3. Lê Tự Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/3/1971 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Lê Tự Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/3/1971 Quê quán: Hoài Thanh- Hoài Nhơn- Bình Định Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 35 Xem chi tiết →
  5. Lê Từ Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Tự Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/3/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 35 Xem chi tiết →
  7. Lê Tự Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/3/1971 Quê quán: Hoài Thanh - Hoài Nhơn - Bình Định Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Tự Hải Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Hoài Thanh- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 24/3/1971 Lô 9 Số 35