Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Lê Tất Thắng”.
- Lê Tất Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 163 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Tất Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1227 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Tất Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Tất Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/07/1979 Quê quán: Đội Bình - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Tất Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Tất Thạng (Thạn) 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Gò Đốc, Trung Sơn Trầm, Tùng Thiện, Hà Tây Hy sinh: 03/07/1966
- Lê Tất Thạng (Thạn) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Gò Đốc- Trung Sơn Trầm- Tùng Thiện- Hà Tây Hy sinh: 7/3/1966 Nghĩa trang viện 2
- Lê Tất Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vật Lại- Quảng Oai- Hy sinh: 8/12/1966
- Lê Tất Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Long- Giồng Trôm- Hy sinh: 11/12/1965
- Lê Tất Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · - Quảng Oai- Hy sinh: 8/12/1966