Tìm thấy 4 hồ sơ cho “Lê Tấn Lợi”.

  1. Lê Tấn Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/2/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Lê Tấn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/71 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 357 · Hàng 10 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Tấn Lợi Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 27/3/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 8 · Khu G Xem chi tiết →
  4. Lê Tấn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1988 Quê quán: Châu Đốc, An Giang, An Giang Đơn vị: C3 - D1 - Đoàn 7708 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Tấn Lời Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê Tấn Lợi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1965 Hy sinh: 27/3/1988