Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Lê Tấn Đức”.
- Lê Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1970 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Tấn Đức Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 28/10/1968 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
- Lê Tấn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
- Lê tấn Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/5/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
- Lê Tấn Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M42 · Hàng H4 · Lô L7 · Khu KB Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Tấn Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 15/2/1982
- Lê Tân Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 15/2/1982
- Lê Tấn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1928 · Bình Tân- Gò Công- Hy sinh: 2/5/1967
- Lê Tấn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1928 · Bình Tân- Gò Công- Hy sinh: 2/5/1967