Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Lê Tường”.

  1. Lê Tường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/10/1971 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Lê Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Lê tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Song Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Lê Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1968 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Lê Tường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Tường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/3/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Lê Tường Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/2/1974 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Lê Tường Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 24/4/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 116 Xem chi tiết →
  9. Lê Tương Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 81 · Hàng 9 · Khu a Xem chi tiết →
  11. Lê Tường Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 24/4/1947 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Tường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/3/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E 36 - F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Tượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/7/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D8 - Tỉnh đội Q trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Lê tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1983 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 99 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Lê Tường Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 896 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Lê Tương Đoan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/6/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 4 Xem chi tiết →
  17. Dương Lệ Tường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 97 · Khu B2 Xem chi tiết →
  18. Lê Tường Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 15 · Hàng D5 · Lô B1 Xem chi tiết →
  19. Lê Tương Lai Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/8/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Tương Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/9/1968 Quê quán: Hải Vân - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 38 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quốc Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thanh Xuyên - Hoàng Long - Phú Xuyên - Hà Tây Hy sinh: 17/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 01/20.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Mạnh Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hùng Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 25.85.04 Mộ số 2 Bản đồ UTM 1/50.000 Đăk Mót Lốp
  3. Lê Xuân Tương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tế Lợi - Cường Thịnh - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1969
  4. Lê Văn Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đại An - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/3/1968 Mai táng ban đầu: Vườn rau ngoài khu vục Lao Xá
  5. Lê Khắc Tưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Ngẩn Khê - Quỳnh Khê - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 22/05/1967
→ Xem cả 38 người trong các danh sách