Tìm thấy 63 hồ sơ cho “Lê Tùng Quang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Thanh Tùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 100 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/1/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 195 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 92 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/12/1971 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 56 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Đình Tùng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1967 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Tùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Thiên Quang - Thiên Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Tùng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang thị xã Hà Đông, Phường Quang Trung, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Tùng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 27/3/1956 Quê quán: Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/1/1968 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Tủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1967 Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Tùng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Hải Bắc - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Khắc Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Huy Tụng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/4/1970 Quê quán: Liên Phượng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thái Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Đông Cương - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tùng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/3/1974 Quê quán: Thiệu Long - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 41 · Hàng 2 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Hữu Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.