Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Lê Tùng Mậu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Xuân Đen Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 18/9/1980 Quê quán: Hồ Tùng Mậu - Kim Thi - Hải Hưng Đơn vị: D416 - E688 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Lê Công Khẩn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 68 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Lê Công Lãm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 69 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Lê Công Thạc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 42 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Quý Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 74 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Chối Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 73 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 35 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Triệu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 47 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Tùng Mậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Quý - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1970
  2. Lê Tùng Mậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Trung Thôn - Thiệu Giang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 25/08/1968