Tìm thấy 85 hồ sơ cho “Lê Tô Hà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Hanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/10/1966 Quê quán: Kỳ Thinh - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Việtt Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/6/1973 Quê quán: Ba Vì, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C3 D10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Đức Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Kỳ Phú - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Đức Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Kim Động, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C9 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Hùng Quỳnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/11/1972 Quê quán: Thượng Hải - Hải Nhân - Thanh Hóa Đơn vị: C1 D57 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Sương - Thanh Oai - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Văn Lương Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 21/5/1905 Quê quán: Kiên Thiết - tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Đỗ Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1967 Quê quán: Thuỵ Lâm - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Cửu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/11/1974 Quê quán: Hương Hà - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C14 E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Huy Hòa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/12/1972 Quê quán: Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Nội Đơn vị: TQC B3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Văn Kình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/1/1972 Quê quán: Kim Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: C20 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Xuân Du Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: An Ngũ - Mỹ Đức - Hà Nội Đơn vị: C17 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Quốc Huấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/4/1974 Quê quán: Tiến Bộ - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: D7 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Xuân Niên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/7/1970 Quê quán: Tiên Tiến - Yên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: C6 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Minh Thi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/11/1972 Quê quán: 5B Phố Bích - Hải Bằng - Hải Phòng Đơn vị: C6 D2 E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Hồng Cửa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/2/1968 Quê quán: Yên Thành - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C16 E46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Quang Nguyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/12/1972 Quê quán: Sáu Ngõ - Phố Cầu Đất - Hà Nội Đơn vị: C10 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thành - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 D47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Trung Hưng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Yên Trung - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Mai Văn Bảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/11/1972 Quê quán: Lệ Xá - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: C5 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.