Tìm thấy 85 hồ sơ cho “Lê Tô Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Công Huy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 24 Xem chi tiết →
  2. Lê Quang Bá Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Hoà Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 24 Xem chi tiết →
  4. Lê Quý Đôn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Lê Trí Cầm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  6. Lê Trí Mậu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  7. Lê Tuấn Khanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Chuông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Chuông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Lợi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Minh Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thái Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Đường Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân Tiện Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Đình Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Lê Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Lê Đức Đạo (Học) Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1974 Quê quán: ngõ 212 Tô Hiệu - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đào Văn Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/07/1978 Quê quán: Tô Hiệu - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2935 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Khang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/10/1978 Quê quán: 117 Tô Hiệu - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1790 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Tô Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bình Hưng Hòa- Gò Vấp- Hy sinh: 31/12/1963