Tìm thấy 85 hồ sơ cho “Lê Tô Hà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Tô Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Mai Nương - Bạch Mai - Hà Nội Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 962 · Hàng 13 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/7/1973 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Đức Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 24 · Khu A Xem chi tiết →
- Tô Bá Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1980 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Tô Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1967 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Tô Công Phún Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Tô hồng Cẩm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Lê Văn Giàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1/1972 Quê quán: Tô Hiệu - Mỷ Hào - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hồng Hải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hậu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Lê Phong Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 Quê quán: Tô Hà Thành - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 Quê quán: Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Cẩm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/4/1969 Quê quán: Số 156A Tô Hiệu, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Thế Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1979 Quê quán: Tô Hiệu - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đào Văn Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/07/1978 Quê quán: Tô Hiệu - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lỵ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Tô Hiệu - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Dũng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 22 Xem chi tiết →
- Hoàng Gia Bản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1/1971 Quê quán: Tô Hiệu - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Khang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/10/1978 Quê quán: 117 Tô Hiệu - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.