Tìm thấy 85 hồ sơ cho “Lê Tô Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Tố Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1963 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 4 · Hàng L Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  5. Lê Giông Tố Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Trung Lương, Xã Trung Lương, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Lê Thành Tỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng K · Lô 45 · Khu B4 Xem chi tiết →
  7. Lê Tô Văn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/3/1971 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu B2 Xem chi tiết →
  8. Lê Đình Tộ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Tờ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Minh Hải - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Tô Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Lê Tú Tố Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 19/2/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu K2 Xem chi tiết →
  12. Lê Tổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 34 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Xuân Tỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chi Lăng Nam, Xã Chi Lăng Nam, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 54 Xem chi tiết →
  14. Tô Văn Lễ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tơ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/03/1969 Quê quán: Hậu Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tô Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Hoàng Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/04/1987 Quê quán: ô Môn - Trương Thành - Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Tô Văn Lê Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/01/1968 Quê quán: Văn Long - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: K12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Lê Xuân Tơ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Tô Văn Lê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Khu T Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Tô Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bình Hưng Hòa- Gò Vấp- Hy sinh: 31/12/1963