Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Lê Tân Hưng”.

  1. Lê Tấn Hùng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 13/5/1960 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a2 Xem chi tiết →
  2. Lê Tấn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 6 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Tấn Hùng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Tấn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 401 Xem chi tiết →
  5. Lê Tấn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 117 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  6. Lê Tấn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1962 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu c Xem chi tiết →
  7. Lê Tấn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1973 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  8. Lê Tấn Hưng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/8/1980 An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Tấn Hùng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 13/05/1960 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Tân Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Hòa- Thanh Trị- Hy sinh: 7/9/1966
  2. Lê Tân Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hà Châu- Hà Trung- Hy sinh: 19/6/1972