Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Lê Sung”.
- Lê Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Sung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/1/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Lê Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 113 Xem chi tiết →
- Lê Sừng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phát, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M21 · Hàng H4 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Lê Sừng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/2/1955 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 38 Xem chi tiết →
- Lê Sừng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 36 Xem chi tiết →
- Lê Sừng Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 6/2/1959 An táng tại: NTLS xã Hải Thọ, Xã Hải Thọ, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 18 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1948 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Sừng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Sừng Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 6/2/1959 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Duy Sung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hoàng Lưu - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Lê Đức Sung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Văn Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 20/07/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 56.06.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Duy Sung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hoàng Lưu- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 2/2/1968
- Lê Đức Sung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Văn Sơn- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 20/07/1970 (56-16)09 1/50000
- Lê Đăng Sung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thịnh Liên - Trung Mầu- Gia Lâm- Hy sinh: 29/4/1968