Tìm thấy 3.662 hồ sơ cho “Lê Sỹ Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê thị Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 113 · Lô 20 Xem chi tiết →
  2. Lê thị Dức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 65 · Lô 19 Xem chi tiết →
  3. Lê thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 40 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Lê thị Ngoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 116 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Lê thị Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 46 · Lô 19 Xem chi tiết →
  6. Lê thị Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 58 Xem chi tiết →
  7. Lê thọ Ngủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Lê trọng Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Lê trọng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Lê tài Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  11. Lê tất Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Lê tất mãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nông cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Thanh Hóa Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Lê văn An Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 14 · Lô 18 Xem chi tiết →
  14. Lê văn An Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 9 · Lô 20 Xem chi tiết →
  15. Lê văn Ba Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 11 · Lô 9 Xem chi tiết →
  16. Lê văn Ba Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 31/10/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 93 · Lô 17 Xem chi tiết →
  17. Lê văn Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
  18. Lê văn Bá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 78 · Lô 17 Xem chi tiết →
  19. Lê văn Bách Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 52 · Lô 14 Xem chi tiết →
  20. Lê văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Sỹ Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Hạnh Phúc - Minh Khôi - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 4/6/1966 Mai táng ban đầu: Trạm 5