Tìm thấy 3.663 hồ sơ cho “Lê Sỹ Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Trung Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1957 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thuận châu, Huyện Thuận Châu, Sơn La Số mộ 23 · Khu bên trái Xem chi tiết →
- Lê Tính Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã, Thành Phố Sơn La, Sơn La Số mộ 107 · Hàng 4 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
- Lê Tấn Kinh Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 20/1/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lê Tửu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 366 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văm Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Hàng 13 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 112 · Hàng 12 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
- Lê Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 67 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 144 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 183 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 41 · Hàng 5 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhằm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 76 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 94 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 185 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Lê Văn dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.