Tìm thấy 3.663 hồ sơ cho “Lê Sỹ Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trịnh Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Liệt Sỹ Chế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Liệt Sỹ Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Liệt sỹ Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 116 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Ky Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 25/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
  8. Lê Liệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 77 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Lê Long Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Lê Long Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Lê Nghị Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 275 · Khu Trái Xem chi tiết →
  12. Lê Ninh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 13/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 105 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Lê Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 274 · Khu Trái Xem chi tiết →
  14. Lê Thân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
  15. Lê xướng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  16. Lê Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 110 · Hàng 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Le Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Lễ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 4a · Khu Khu C Xem chi tiết →
  20. Lê Bá Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tuân chính, Xã Tuân Chính, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Sỹ Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Hạnh Phúc - Minh Khôi - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 4/6/1966 Mai táng ban đầu: Trạm 5