Tìm thấy 4 hồ sơ cho “Lê Sỹ Thạnh”.

  1. Lê Sỹ Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/2/1979 Quê quán: Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3571 Xem chi tiết →
  2. Lê Sỹ Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1970 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Sỹ Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Sỹ Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1950 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Sỹ Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 3/2/1979 3571
  2. Lê Sỹ Thạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hải Nhân- Tĩnh Gia- Hy sinh: 19/8/1968