Tìm thấy 41 hồ sơ cho “Lê Sỹ Mỹ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Sỹ Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Đình Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1706 Xem chi tiết →
- Lê Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1984 Quê quán: Mỹ Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E488 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Mỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đông sơn, Huyện Đông Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Trần Thị Mỹ Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh Ninh, Xã Thanh Ninh, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Lê Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Phú Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Như xuân, Thị trấn Yên Cát, Huyện Như Xuân, Thanh Hóa Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô b Xem chi tiết →
- Lê Thị Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 224 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê Thị Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Lê văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 58 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Mai Sỹ Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 52 · Lô II Xem chi tiết →
- Lê Sỹ Thiềng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 4 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Hùng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 18 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 20 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Lập Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 12 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Lê Viết Huynh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 15 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Lê Viết Quyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 8 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Côi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.