Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Lê Sỹ Lục”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê (Lục) (Lựu) (Bục) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 77 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Lục Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu H Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Lực Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 134 · Lô a Xem chi tiết →
  6. Lê Hồng Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TX Bỉm sơn, Phường Bắc Sơn, Thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  8. Lê.T(Vedrenne-Lucie Xi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  9. Lê Sỹ Thiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Lê Sỹ Am Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/11/1974 An táng tại: An Đổ, Xã An Đổ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Lê Sỹ Linh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: An Đổ, Xã An Đổ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Trần Sỹ Lệ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Vũ Bản, Xã Vũ Bản, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Sỹ Lục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hồng Thái - Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 25/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.81.06 Bản đồ UTM 1/50.000