Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Lê Sỹ Lương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Sỹ Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Lương Thế Sỹ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/05/1978 Quê quán: 44 Lê Hồng Phong - TX Hưng Yên - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3277 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Sỹ Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Lê Sỹ Chất Năm sinh: 1/1939 Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Lê Sỹ Thuần Năm sinh: 5/1944 Ngày hy sinh: 4/8/1971 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Lê Sỹ Hồ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Lê Sỹ Thẩm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/7/1978 An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Lê Sỹ Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/03/1978 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Sỹ Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1966 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1967 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Thanh Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 178 Xem chi tiết →
  12. Lương Thế Sỹ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/05/1978 Quê quán: 44 Lê Hồng Phong - TX Hưng Yên - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Hữu Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 56 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Lê văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 51 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Quang Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C2 - D1 - E270 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Lê Bá Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  17. Lê Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đông sơn, Xã Đông Văn, Huyện Đông Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  18. Lê Ngọc Lương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  19. Lê Viết Lượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  20. Lê Đức Lương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Sỹ Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Quảng Hòa- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 3/9/1969 Khu vực K63