Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Lê Sỹ Hợi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Thị Sông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Lê Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Lom Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 52 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Đốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Lê bá Gấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 63 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Lê Đình Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Sỹ Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Duy Hải- Duy Tiên- Hy sinh: 16/6/1970