Tìm thấy 825 hồ sơ cho “Lê Sỹ Hóa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 76 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 37 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 39 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 84 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 98 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Toát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 66 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 64 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Lê văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 92 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Lê văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 13 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Lê văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 51 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Lê văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 78 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Lê văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Lê văn Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Lê văn Xược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 81 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 85 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. lê Thị Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 26 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. lê Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 110 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Sỹ Hóa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Phú Lộc- Can Lộc Hy sinh: 9/9/1967 Suối Đá T17, Đắc Lắc