Tìm thấy 825 hồ sơ cho “Lê Sỹ Hóa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Lê Sỹ Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 161 · Lô a Xem chi tiết →
- Lê Sỹ Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 53 · Lô b Xem chi tiết →
- Lê Sỹ Vơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 261 · Lô b Xem chi tiết →
- Mai Sỹ Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 52 · Lô II Xem chi tiết →
- Lê Sỹ Dai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Như xuân, Thị trấn Yên Cát, Huyện Như Xuân, Thanh Hóa Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô b Xem chi tiết →
- Lê Sỹ Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Như xuân, Thị trấn Yên Cát, Huyện Như Xuân, Thanh Hóa Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô a Xem chi tiết →
- Lê Quang Sỷ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu G Xem chi tiết →
- Lê Sỷ Lộc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
- Lê Sỷ Tân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu G Xem chi tiết →
- Lê Sỷ Vinh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 10/11/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 26 · Hàng 6 · Khu G Xem chi tiết →
- Lê Văn Sỷ Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 21/10/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu G Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn khê, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 4 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Lê Thị Hoàn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 23/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Tây Phong, Huyện Cao Phong, Hoà Bình Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Công Hoan Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/10/1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.