Tìm thấy 825 hồ sơ cho “Lê Sỹ Hóa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương Sỹ Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1966 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Sỹ Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Quang Thọ - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Sỹ Long Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 27/6/1969 Quê quán: Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Sỹ Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1967 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Sỹ Điều Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Nguyệt Ấn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Lê Sỹ Ninh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/6/1972 Quê quán: Minh Dân - Triệu Cần - Thanh Hóa Đơn vị: C18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thường Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Lê Sỹ Mai Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/2/1981 Quê quán: Thọ Lộc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Lê Sỷ Ngử Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/12/1969 Quê quán: Quảng Lỉnh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Sỹ Cát Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/11/1967 Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Sỹ Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Thọ Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Lê Sỹ Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1970 Quê quán: Công Bình - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Trung Sỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/8/1971 Quê quán: Chiến Thắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1982 Quê quán: Hợp Thành - Thiệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Lê Sỹ Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô g Xem chi tiết →
  16. Lê Sỹ Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Quang Hiến - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: D Bộ - D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Lê Sỹ Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 192 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  18. Lê Sỹ Quyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1960 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 234 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1983 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 195 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  20. Lê Sỹ Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Sỹ Hóa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Phú Lộc- Can Lộc Hy sinh: 9/9/1967 Suối Đá T17, Đắc Lắc