Tìm thấy 825 hồ sơ cho “Lê Sỹ Hóa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 81 · Hàng 9 · Khu a Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Lom Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 52 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Đốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Lê bá Gấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 63 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Lê Đình Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. lê Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Thịnh Lang, Thành phố Hòa Bình, Hoà Bình Khu 10 Xem chi tiết →
  14. Dương Xuân Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 253 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  15. Dương Xuân Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 67 · Hàng 8 · Khu a Xem chi tiết →
  16. Lê Bá Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Lê Bạch Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
  18. Lê Công Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 70 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Lê Duy Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Số mộ 10 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  20. Lê Huy Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 50 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Sỹ Hóa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Phú Lộc- Can Lộc Hy sinh: 9/9/1967 Suối Đá T17, Đắc Lắc