Tìm thấy 938 hồ sơ cho “Lê Sĩ Trung”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Ngoan Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/11/1978 Quê quán: Hiến Trung - Quang Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Công Trung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Cẩm Nam - Thị Xã Hội An - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Hoài Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1974 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Lê Ngọc Trưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1979 Quê quán: Điện Dương - Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D3 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Trung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/1/1968 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D 4 - E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Trung Kiên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/03/1979 Quê quán: 144 Phường liệt - Quận Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Trung Kiên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/03/1979 Quê quán: 144 Phương Điệt - Quận Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Trung Ất Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Thanh Oai - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: K18 - E205 - F3 KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Trung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Thanh Nghi - Thanh liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Viết Thế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Nga Trung - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Thiên Trưng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/5/1947 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1971 Quê quán: Dân Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: KII - H 6 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Trung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/03/1978 Quê quán: Khu điện Biên - Thị Xã Thanh Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lê Trung Mất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1979 Quê quán: Văn Bình - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: C 1 - D11 - E 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Lê Trung Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1974 Quê quán: Tân Nhuận - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: Thị đoàn thanh niên Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Lê Trung Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Số 11 - Ngõ 18 Đường Phan Bội Châu - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Lê Bòn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/12/1968 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Chè Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/2/1947 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Thiệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/9/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Sĩ Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Hạnh Phúc- Minh Khôi- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 4/6/1966 Trạm 5 Gia Lai